predica
/ˈprɛ.di.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la predica · số nhiều: le prediche
predica nghĩa là thuyết giáo.
Nghĩa của predica
Danh từ · giống cái
- Thuyết giáo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sermon; lecture, talking-to
Câu hỏi thường gặp
predica nghĩa là gì?
predica (danh từ) nghĩa là thuyết giáo.
predica là giống đực hay giống cái?
predica là danh từ giống cái: la predica, số nhiều le prediche.