afflizione
danh từ giống cái
/af.flitˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'afflizione · số nhiều: le afflizioni
afflizione nghĩa là nỗi buồn, sự buồn.
Nghĩa của afflizione
Danh từ · giống cái
- Nỗi buồn, sự buồn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ affliction, grief, sorrow; suffering, tribulation, plaguing
Câu hỏi thường gặp
afflizione nghĩa là gì?
afflizione (danh từ) nghĩa là nỗi buồn, sự buồn.
afflizione là giống đực hay giống cái?
afflizione là danh từ giống cái: l'afflizione, số nhiều le afflizioni.