floricoltura
danh từ giống cái
/ˌflɔ.ri.kolˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la floricoltura · số nhiều: le floricolture
floricoltura nghĩa là nghề trồng hoa.
Nghĩa của floricoltura
Danh từ · giống cái
- Nghề trồng hoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flower-growing, floriculture
Câu hỏi thường gặp
floricoltura nghĩa là gì?
floricoltura (danh từ) nghĩa là nghề trồng hoa.
floricoltura là giống đực hay giống cái?
floricoltura là danh từ giống cái: la floricoltura, số nhiều le floricolture.