TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

floricoltura

danh từ giống cái
/ˌflɔ.ri.kolˈtu.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la floricoltura · số nhiều: le floricolture

floricoltura nghĩa là nghề trồng hoa.

Nghĩa của floricoltura

Danh từ · giống cái

  1. Nghề trồng hoa.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flower-growing, floriculture

Câu hỏi thường gặp

floricoltura nghĩa là gì?

floricoltura (danh từ) nghĩa là nghề trồng hoa.

floricoltura là giống đực hay giống cái?

floricoltura là danh từ giống cái: la floricoltura, số nhiều le floricolture.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.