TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nastro adesivo

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il nastro adesivo · số nhiều: i nastri adesivi

nastro adesivo nghĩa là băng dính, băng dán.

Nghĩa của nastro adesivo

Danh từ · giống đực

  1. Băng dính, băng dán, băng keo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ adhesive tape

Câu hỏi thường gặp

nastro adesivo nghĩa là gì?

nastro adesivo (danh từ) nghĩa là băng dính, băng dán.

nastro adesivo là giống đực hay giống cái?

nastro adesivo là danh từ giống đực: il nastro adesivo, số nhiều i nastri adesivi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.