TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

naso

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈna.zo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il naso · số nhiều: i nasi

naso nghĩa là mũi.

Nghĩa của naso

Danh từ · giống đực

  1. Mũi.

Câu ví dụ với naso

  • Smettila di tirare su con il naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541356
  • Smettetela di tirare su con il naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541357
  • La smetta di tirare su col naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541360
  • Smettila di tirare su col naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3176686
  • La smetta di tirare su con il naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541358
  • Smettetela di tirare su col naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541359
  • Il tuo naso sta sanguinando. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #950187
  • Il suo naso sta sanguinando. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #950192

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ nose
  • Tiền tố naso-

Câu hỏi thường gặp

naso nghĩa là gì?

naso (danh từ) nghĩa là mũi.

naso là giống đực hay giống cái?

naso là danh từ giống đực: il naso, số nhiều i nasi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.