naso
đi với mạo từ: il naso · số nhiều: i nasi
naso nghĩa là mũi.
Nghĩa của naso
Danh từ · giống đực
- Mũi.
Câu ví dụ với naso
- Smettila di tirare su con il naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541356
- Smettetela di tirare su con il naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541357
- La smetta di tirare su col naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541360
- Smettila di tirare su col naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3176686
- La smetta di tirare su con il naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541358
- Smettetela di tirare su col naso. Đừng ngửi nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6541359
- Il tuo naso sta sanguinando. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #950187
- Il suo naso sta sanguinando. Mũi của mày đang chảy máu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #950192
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ nose
- Tiền tố naso-
Câu hỏi thường gặp
naso nghĩa là gì?
naso (danh từ) nghĩa là mũi.
naso là giống đực hay giống cái?
naso là danh từ giống đực: il naso, số nhiều i nasi.