TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nascita

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈnaʃ.ʃi.ta/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nascita · số nhiều: le nascite

nascita nghĩa là sự sinh đẻ, đầu, sự ra đời.

Nghĩa của nascita

Danh từ · giống cái

  1. Sự sinh đẻ.
  2. Đầu, sự ra đời.
  3. Dòng dõi, gốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ birth

Câu hỏi thường gặp

nascita nghĩa là gì?

nascita (danh từ) nghĩa là sự sinh đẻ, đầu, sự ra đời.

nascita là giống đực hay giống cái?

nascita là danh từ giống cái: la nascita, số nhiều le nascite.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.