nascita
/ˈnaʃ.ʃi.ta/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la nascita · số nhiều: le nascite
nascita nghĩa là sự sinh đẻ, đầu, sự ra đời.
Nghĩa của nascita
Danh từ · giống cái
- Sự sinh đẻ.
- Đầu, sự ra đời.
- Dòng dõi, gốc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ birth
Câu hỏi thường gặp
nascita nghĩa là gì?
nascita (danh từ) nghĩa là sự sinh đẻ, đầu, sự ra đời.
nascita là giống đực hay giống cái?
nascita là danh từ giống cái: la nascita, số nhiều le nascite.