TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

natura morta

danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la natura morta · số nhiều: le nature morte

natura morta nghĩa là tranh tĩnh vật, tĩnh vật hoạ.

Nghĩa của natura morta

Danh từ · giống cái

  1. Tranh tĩnh vật.
  2. Tĩnh vật hoạ.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ still life

Câu hỏi thường gặp

natura morta nghĩa là gì?

natura morta (danh từ) nghĩa là tranh tĩnh vật, tĩnh vật hoạ.

natura morta là giống đực hay giống cái?

natura morta là danh từ giống cái: la natura morta, số nhiều le nature morte.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.