TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

natare

/naˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

natare nghĩa là bơi, tắm.

Nghĩa của natare

Động từ

  1. Từ cổ Bơi, tắm.

Chia động từ natare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: natatoDanh động từ: natando

Hiện tại presente

  • io nato
  • tu nati
  • lui/lei nata
  • noi natiamo
  • voi natate
  • loro natano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho natato
  • tu hai natato
  • lui/lei ha natato
  • noi abbiamo natato
  • voi avete natato
  • loro hanno natato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io natavo
  • tu natavi
  • lui/lei natava
  • noi natavamo
  • voi natavate
  • loro natavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io natai
  • tu natasti
  • lui/lei natò
  • noi natammo
  • voi nataste
  • loro natarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io naterò
  • tu naterai
  • lui/lei naterà
  • noi nateremo
  • voi naterete
  • loro nateranno

Điều kiện condizionale presente

  • io naterei
  • tu nateresti
  • lui/lei naterebbe
  • noi nateremmo
  • voi natereste
  • loro naterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io nati
  • che tu nati
  • che lui/lei nati
  • che noi natiamo
  • che voi natiate
  • che loro natino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io natassi
  • che tu natassi
  • che lui/lei natasse
  • che noi natassimo
  • che voi nataste
  • che loro natassero

Mệnh lệnh imperativo

  • nata! (tu)
  • nati! (lei)
  • natiamo! (noi)
  • natate! (voi)
  • natino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với natare

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với natare

  • Lei vorrebbe essere nata 20 anni prima. Cô ta ước mình sinh ra sớm hơn 20 năm.Tatoeba #1751908
  • È nato in una piccola città dell'Italia. Anh ấy được sinh ra trong một thị trấn nhỏ ở Ý. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426483
  • Io sono nato durante la Guerra Fredda. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246601
  • Io sono nata durante la Guerra Fredda. Tôi được sinh ra ở thời kỳ Chiến tranh Lạnh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3246603
  • Al Gore è nato a Washington, DC. Al Gore được sinh ra ở Washington, D.C. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3374995
  • Io sono nata a Osaka nel millenovecentosettantasette. Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3641265
  • Io sono nato a Osaka nel millenovecentosettantasette. Tôi sinh ra ở Osaka vào năm 1977. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3641267
  • Lui è nato negli Stati Uniti d'America. Anh ấy được sinh ra ở Hoa Kỳ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4932595

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swim

Câu hỏi thường gặp

natare nghĩa là gì?

natare (động từ) nghĩa là bơi, tắm.

Chia động từ natare ở thì hiện tại thế nào?

io nato, tu nati, lui/lei nata, noi natiamo, voi natate, loro natano. Phân từ quá khứ: natato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.