nuotare
nuotare nghĩa là bơi, tắm.
Nghĩa của nuotare
Động từ
- Bơi, tắm.
Chia động từ nuotare
Hiện tại presente
- io nuoto
- tu nuoti
- lui/lei nuota
- noi nuotiamo
- voi nuotate
- loro nuotano
Quá khứ gần passato prossimo
- io ho nuotato
- tu hai nuotato
- lui/lei ha nuotato
- noi abbiamo nuotato
- voi avete nuotato
- loro hanno nuotato
Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto
- io nuotavo
- tu nuotavi
- lui/lei nuotava
- noi nuotavamo
- voi nuotavate
- loro nuotavano
Quá khứ xa passato remoto
- io nuotai
- tu nuotasti
- lui/lei nuotò
- noi nuotammo
- voi nuotaste
- loro nuotarono
Tương lai đơn futuro semplice
- io nuoterò
- tu nuoterai
- lui/lei nuoterà
- noi nuoteremo
- voi nuoterete
- loro nuoteranno
Điều kiện condizionale presente
- io nuoterei
- tu nuoteresti
- lui/lei nuoterebbe
- noi nuoteremmo
- voi nuotereste
- loro nuoterebbero
Giả định hiện tại congiuntivo presente
- che io nuoti
- che tu nuoti
- che lui/lei nuoti
- che noi nuotiamo
- che voi nuotiate
- che loro nuotino
Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto
- che io nuotassi
- che tu nuotassi
- che lui/lei nuotasse
- che noi nuotassimo
- che voi nuotaste
- che loro nuotassero
Mệnh lệnh imperativo
- nuota! (tu)
- nuoti! (lei)
- nuotiamo! (noi)
- nuotate! (voi)
- nuotino! (loro)
Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.
Họ từ của nuotare
Câu ví dụ với nuotare
- Mi piace molto nuotare. Tôi rất thích bơi.Tatoeba #1760812
- Lui può nuotare veloce. Anh ta có thể bơi nhanh.Tatoeba #1762754
- Lui riesce a nuotare più velocemente di qualunque altro studente della classe. Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #1760775
- Lui è andato al mare a nuotare. Nó ra biển bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574405
- Io non sono molto bravo a nuotare. Tôi bơi không giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2347154
- Io non sono molto brava a nuotare. Tôi bơi không giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2347156
- Che ne dici di andare a nuotare? Đi bơi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590498
- Che ne dice di andare a nuotare? Đi bơi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590499
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Động từ to swim; to float
Câu hỏi thường gặp
nuotare nghĩa là gì?
nuotare (động từ) nghĩa là bơi, tắm.
Chia động từ nuotare ở thì hiện tại thế nào?
io nuoto, tu nuoti, lui/lei nuota, noi nuotiamo, voi nuotate, loro nuotano. Phân từ quá khứ: nuotato.