TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nuotare

Cấp độ ≈A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/nwoˈta.re/ giọng máy của trình duyệt

nuotare nghĩa là bơi, tắm.

Nghĩa của nuotare

Động từ

  1. Bơi, tắm.

Chia động từ nuotare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: nuotatoDanh động từ: nuotando

Hiện tại presente

  • io nuoto
  • tu nuoti
  • lui/lei nuota
  • noi nuotiamo
  • voi nuotate
  • loro nuotano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho nuotato
  • tu hai nuotato
  • lui/lei ha nuotato
  • noi abbiamo nuotato
  • voi avete nuotato
  • loro hanno nuotato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io nuotavo
  • tu nuotavi
  • lui/lei nuotava
  • noi nuotavamo
  • voi nuotavate
  • loro nuotavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io nuotai
  • tu nuotasti
  • lui/lei nuotò
  • noi nuotammo
  • voi nuotaste
  • loro nuotarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io nuoterò
  • tu nuoterai
  • lui/lei nuoterà
  • noi nuoteremo
  • voi nuoterete
  • loro nuoteranno

Điều kiện condizionale presente

  • io nuoterei
  • tu nuoteresti
  • lui/lei nuoterebbe
  • noi nuoteremmo
  • voi nuotereste
  • loro nuoterebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io nuoti
  • che tu nuoti
  • che lui/lei nuoti
  • che noi nuotiamo
  • che voi nuotiate
  • che loro nuotino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io nuotassi
  • che tu nuotassi
  • che lui/lei nuotasse
  • che noi nuotassimo
  • che voi nuotaste
  • che loro nuotassero

Mệnh lệnh imperativo

  • nuota! (tu)
  • nuoti! (lei)
  • nuotiamo! (noi)
  • nuotate! (voi)
  • nuotino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của nuotare

Câu ví dụ với nuotare

  • Mi piace molto nuotare. Tôi rất thích bơi.Tatoeba #1760812
  • Lui può nuotare veloce. Anh ta có thể bơi nhanh.Tatoeba #1762754
  • Lui riesce a nuotare più velocemente di qualunque altro studente della classe. Anh ta có thể bơi nhanh hơn bất kì nam sinh nào trong lớp.Tatoeba #1760775
  • Lui è andato al mare a nuotare. Nó ra biển bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1574405
  • Io non sono molto bravo a nuotare. Tôi bơi không giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2347154
  • Io non sono molto brava a nuotare. Tôi bơi không giỏi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2347156
  • Che ne dici di andare a nuotare? Đi bơi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590498
  • Che ne dice di andare a nuotare? Đi bơi không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3590499

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to swim; to float

Câu hỏi thường gặp

nuotare nghĩa là gì?

nuotare (động từ) nghĩa là bơi, tắm.

Chia động từ nuotare ở thì hiện tại thế nào?

io nuoto, tu nuoti, lui/lei nuota, noi nuotiamo, voi nuotate, loro nuotano. Phân từ quá khứ: nuotato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.