nuoto
đi với mạo từ: il nuoto · số nhiều: i nuoti
nuoto nghĩa là bơi lội.
Cũng là một dạng biến đổi của nuotare — Bơi, tắm.
Nghĩa của nuoto
Danh từ · giống đực
- Bơi lội.
Câu ví dụ với nuoto
- Riuscimmo ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646608
- Siamo riusciti ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646603
- Siamo riuscite ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646605
- Noi riuscimmo ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646609
- Io nuoto quasi ogni giorno. Hầu như ngày nào tôi cũng đi bơi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1540659
- Noi siamo riusciti ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646604
- Noi siamo riuscite ad attraversare a nuoto il fiume. Cuối cùng, chúng tôi đã có thể bơi qua con sông đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3646606
- Io nuoto qui ogni giorno. Ngày nào tôi cũng bơi ở đây. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7020605
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ swimming (the activity of being moving oneself through water using one's arms and legs, carried out for amusement, exercise, sport or entertainment.)
Câu hỏi thường gặp
nuoto nghĩa là gì?
nuoto (danh từ) nghĩa là bơi lội.
nuoto là giống đực hay giống cái?
nuoto là danh từ giống đực: il nuoto, số nhiều i nuoti.