TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

nave

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈna.ve/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la nave · số nhiều: le navi

nave nghĩa là tàu thuỷ, tàu.

Nghĩa của nave

Danh từ · giống cái

  1. Tàu thuỷ, tàu.

Cụm từ, thành ngữ với nave

Câu ví dụ với nave

  • La nave partirà domani per Honolulu. Con Tàu sẽ rời khỏi Honolulu vào ngày mai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #430295
  • La nave parte per Honolulu domani. Con Tàu sẽ rời khỏi Honolulu vào ngày mai (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #947422
  • Il virus ucciderà tutti sulla nave. Virus sẽ giết chết mọi người trên con tàu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13322825
  • Io so molte cose sulle navi. Tôi biết rất nhiều về thuyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6908545
  • So molte cose sulle navi. Tôi biết rất nhiều về thuyền. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6908544

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ship

Câu hỏi thường gặp

nave nghĩa là gì?

nave (danh từ) nghĩa là tàu thuỷ, tàu.

nave là giống đực hay giống cái?

nave là danh từ giống cái: la nave, số nhiều le navi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.