TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

imbarcazione

danh từ giống cái
/im.bar.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'imbarcazione · số nhiều: le imbarcazioni

imbarcazione nghĩa là thuyền lớn, tàu thuỷ.

Nghĩa của imbarcazione

Danh từ · giống cái

  1. Thuyền lớn, tàu thuỷ, tàu.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbarcazione

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boat, watercraft, craft, vessel; synonym of imbarco

Câu hỏi thường gặp

imbarcazione nghĩa là gì?

imbarcazione (danh từ) nghĩa là thuyền lớn, tàu thuỷ.

imbarcazione là giống đực hay giống cái?

imbarcazione là danh từ giống cái: l'imbarcazione, số nhiều le imbarcazioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.