imbarcazione
danh từ giống cái
/im.bar.katˈt͡sjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'imbarcazione · số nhiều: le imbarcazioni
imbarcazione nghĩa là thuyền lớn, tàu thuỷ.
Nghĩa của imbarcazione
Danh từ · giống cái
- Thuyền lớn, tàu thuỷ, tàu.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với imbarcazione
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boat, watercraft, craft, vessel; synonym of imbarco
Câu hỏi thường gặp
imbarcazione nghĩa là gì?
imbarcazione (danh từ) nghĩa là thuyền lớn, tàu thuỷ.
imbarcazione là giống đực hay giống cái?
imbarcazione là danh từ giống cái: l'imbarcazione, số nhiều le imbarcazioni.