TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sbarcare

/zbarˈka.re/ giọng máy của trình duyệt

sbarcare nghĩa là xuống xe.

Nghĩa của sbarcare

Động từ

  1. Xuống xe.

Chia động từ sbarcare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: sbarcatoDanh động từ: sbarcando

Hiện tại presente

  • io sbarco
  • tu sbarchi
  • lui/lei sbarca
  • noi sbarchiamo
  • voi sbarcate
  • loro sbarcano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho sbarcato
  • tu hai sbarcato
  • lui/lei ha sbarcato
  • noi abbiamo sbarcato
  • voi avete sbarcato
  • loro hanno sbarcato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io sbarcavo
  • tu sbarcavi
  • lui/lei sbarcava
  • noi sbarcavamo
  • voi sbarcavate
  • loro sbarcavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io sbarcai
  • tu sbarcasti
  • lui/lei sbarcò
  • noi sbarcammo
  • voi sbarcaste
  • loro sbarcarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io sbarcherò
  • tu sbarcherai
  • lui/lei sbarcherà
  • noi sbarcheremo
  • voi sbarcherete
  • loro sbarcheranno

Điều kiện condizionale presente

  • io sbarcherei
  • tu sbarcheresti
  • lui/lei sbarcherebbe
  • noi sbarcheremmo
  • voi sbarchereste
  • loro sbarcherebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io sbarchi
  • che tu sbarchi
  • che lui/lei sbarchi
  • che noi sbarchiamo
  • che voi sbarchiate
  • che loro sbarchino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io sbarcassi
  • che tu sbarcassi
  • che lui/lei sbarcasse
  • che noi sbarcassimo
  • che voi sbarcaste
  • che loro sbarcassero

Mệnh lệnh imperativo

  • sbarca! (tu)
  • sbarchi! (lei)
  • sbarchiamo! (noi)
  • sbarcate! (voi)
  • sbarchino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Cụm từ, thành ngữ với sbarcare

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to unload (goods); to disembark, to land (people from a ship or aircraft); to survive, to live through; to disembark, to get off, to alight (from a vessel); to land (of troops)

Câu hỏi thường gặp

sbarcare nghĩa là gì?

sbarcare (động từ) nghĩa là xuống xe.

Chia động từ sbarcare ở thì hiện tại thế nào?

io sbarco, tu sbarchi, lui/lei sbarca, noi sbarchiamo, voi sbarcate, loro sbarcano. Phân từ quá khứ: sbarcato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.