TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

barcaiolo

danh từ giống đực
/bar.kaˈjɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il barcaiolo · số nhiều: i barcaioli

barcaiolo nghĩa là sãi.

Nghĩa của barcaiolo

Danh từ · giống đực

  1. Sãi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ boatman

Câu hỏi thường gặp

barcaiolo nghĩa là gì?

barcaiolo (danh từ) nghĩa là sãi.

barcaiolo là giống đực hay giống cái?

barcaiolo là danh từ giống đực: il barcaiolo, số nhiều i barcaioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.