barcaiolo
danh từ giống đực
/bar.kaˈjɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il barcaiolo · số nhiều: i barcaioli
barcaiolo nghĩa là sãi.
Nghĩa của barcaiolo
Danh từ · giống đực
- Sãi.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ boatman
Câu hỏi thường gặp
barcaiolo nghĩa là gì?
barcaiolo (danh từ) nghĩa là sãi.
barcaiolo là giống đực hay giống cái?
barcaiolo là danh từ giống đực: il barcaiolo, số nhiều i barcaioli.