TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

membro

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈmem.bro/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il membro

membro nghĩa là hội viên, thành viên, cánh tay, tay.

Nghĩa của membro

Danh từ · giống đực

  1. Hội viên, thành viên.
  2. Cánh tay, tay.

Dạng từ của membro

Giống cái số nhiềumembra

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với membro

Đồng nghĩa

Họ từ của membro

Câu ví dụ với membro

  • Lui è un membro della confraternita. Anh ta là thành viên của hội anh em.Tatoeba #1752215
  • Questo elenco include i membri passati del gruppo. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12765975
  • Questa lista include i membri passati del gruppo. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12765976
  • Alcuni dei nostri membri non furono in grado di partecipare alla riunione. Một số thành viên của chúng tôi không thể tham dự được cuộc họp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8272183
  • Alcuni dei nostri membri non sono stati in grado di partecipare alla riunione. Một số thành viên của chúng tôi không thể tham dự được cuộc họp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8272182

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ member (one who belongs to a group; an element of a set); penis; member, limb; arm

Câu hỏi thường gặp

membro nghĩa là gì?

membro (danh từ) nghĩa là hội viên, thành viên, cánh tay, tay.

membro là giống đực hay giống cái?

membro là danh từ giống đực: il membro.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.