membro
đi với mạo từ: il membro
membro nghĩa là hội viên, thành viên, cánh tay, tay.
Nghĩa của membro
Danh từ · giống đực
- Hội viên, thành viên.
- Cánh tay, tay.
Dạng từ của membro
| Giống cái số nhiều | membra |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với membro
Đồng nghĩa
Họ từ của membro
Câu ví dụ với membro
- Lui è un membro della confraternita. Anh ta là thành viên của hội anh em.Tatoeba #1752215
- Questo elenco include i membri passati del gruppo. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12765975
- Questa lista include i membri passati del gruppo. Danh sách này bao gồm các cựu thành viên của nhóm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12765976
- Alcuni dei nostri membri non furono in grado di partecipare alla riunione. Một số thành viên của chúng tôi không thể tham dự được cuộc họp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8272183
- Alcuni dei nostri membri non sono stati in grado di partecipare alla riunione. Một số thành viên của chúng tôi không thể tham dự được cuộc họp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8272182
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ member (one who belongs to a group; an element of a set); penis; member, limb; arm
Câu hỏi thường gặp
membro nghĩa là gì?
membro (danh từ) nghĩa là hội viên, thành viên, cánh tay, tay.
membro là giống đực hay giống cái?
membro là danh từ giống đực: il membro.