braccio
đi với mạo từ: il braccio
braccio nghĩa là cánh tay, tay.
Nghĩa của braccio
Danh từ · giống đực
- Cánh tay, tay.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với braccio
Đồng nghĩa
Họ từ của braccio
Cụm từ, thành ngữ với braccio
- braccio destro — Cánh tay phải.
- braccio di ferro — Vật tay, gồng tay.
Câu ví dụ với braccio
- Mi fa male il braccio. Cánh tay tôi đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3231849
- Ho male al braccio. Cánh tay tôi đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3321213
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ arm; upper arm; fathom; work, effort; power, faculty, authority; narrow stretch of land or sea, joining larger bodies; arm (of a crane, of a cross, of scales, of a candelabrum, etc.); branch (of a river or railway/railroad)
Câu hỏi thường gặp
braccio nghĩa là gì?
braccio (danh từ) nghĩa là cánh tay, tay.
braccio là giống đực hay giống cái?
braccio là danh từ giống đực: il braccio.