TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

braccio

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 1.000 từ thông dụng nhất
/ˈbrat.t͡ʃo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il braccio

braccio nghĩa là cánh tay, tay.

Nghĩa của braccio

Danh từ · giống đực

  1. Cánh tay, tay.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với braccio

Đồng nghĩa

Họ từ của braccio

Cụm từ, thành ngữ với braccio

Câu ví dụ với braccio

  • Mi fa male il braccio. Cánh tay tôi đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3231849
  • Ho male al braccio. Cánh tay tôi đau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3321213

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ arm; upper arm; fathom; work, effort; power, faculty, authority; narrow stretch of land or sea, joining larger bodies; arm (of a crane, of a cross, of scales, of a candelabrum, etc.); branch (of a river or railway/railroad)

Câu hỏi thường gặp

braccio nghĩa là gì?

braccio (danh từ) nghĩa là cánh tay, tay.

braccio là giống đực hay giống cái?

braccio là danh từ giống đực: il braccio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.