brado
/ˈbra.do/ giọng máy của trình duyệt
brado nghĩa là hoang dã, tự do.
Nghĩa của brado
Tính từ
- Hoang dã.
- Tự do.
Dạng từ của brado
| Giống cái số ít | brada |
| Giống đực số nhiều | bradi |
| Giống cái số nhiều | brade |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ wild; untamed; unconstrained, unfettered, unhindered; free
Câu hỏi thường gặp
brado nghĩa là gì?
brado (tính từ) nghĩa là hoang dã, tự do.