branca
danh từ giống cái
/ˈbran.ka/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la branca · số nhiều: le branche
branca nghĩa là nhánh.
Nghĩa của branca
Danh từ · giống cái
- Nhánh.
Họ từ của branca
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ claw (of a cat etc.); talon (of a bird); branch (of knowledge etc.); branch; clutches
Câu hỏi thường gặp
branca nghĩa là gì?
branca (danh từ) nghĩa là nhánh.
branca là giống đực hay giống cái?
branca là danh từ giống cái: la branca, số nhiều le branche.