TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

branca

danh từ giống cái
/ˈbran.ka/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la branca · số nhiều: le branche

branca nghĩa là nhánh.

Nghĩa của branca

Danh từ · giống cái

  1. Nhánh.

Họ từ của branca

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ claw (of a cat etc.); talon (of a bird); branch (of knowledge etc.); branch; clutches

Câu hỏi thường gặp

branca nghĩa là gì?

branca (danh từ) nghĩa là nhánh.

branca là giống đực hay giống cái?

branca là danh từ giống cái: la branca, số nhiều le branche.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.