bracciolo
danh từ giống đực
/bratˈt͡ʃɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il bracciolo · số nhiều: i braccioli
bracciolo nghĩa là phao tay.
Nghĩa của bracciolo
Danh từ · giống đực
- Phao tay.
Họ từ của bracciolo
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ armrest, rest; armband, armfloat, water wing
Câu hỏi thường gặp
bracciolo nghĩa là gì?
bracciolo (danh từ) nghĩa là phao tay.
bracciolo là giống đực hay giống cái?
bracciolo là danh từ giống đực: il bracciolo, số nhiều i braccioli.