TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bracciolo

danh từ giống đực
/bratˈt͡ʃɔ.lo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il bracciolo · số nhiều: i braccioli

bracciolo nghĩa là phao tay.

Nghĩa của bracciolo

Danh từ · giống đực

  1. Phao tay.

Họ từ của bracciolo

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ armrest, rest; armband, armfloat, water wing

Câu hỏi thường gặp

bracciolo nghĩa là gì?

bracciolo (danh từ) nghĩa là phao tay.

bracciolo là giống đực hay giống cái?

bracciolo là danh từ giống đực: il bracciolo, số nhiều i braccioli.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.