braccialetto
/brat.t͡ʃaˈlet.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il braccialetto · số nhiều: i braccialetti
braccialetto nghĩa là vòng tay.
Nghĩa của braccialetto
Danh từ · giống đực
- Vòng tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ small bracelet, armlet; wristlet
Câu hỏi thường gặp
braccialetto nghĩa là gì?
braccialetto (danh từ) nghĩa là vòng tay.
braccialetto là giống đực hay giống cái?
braccialetto là danh từ giống đực: il braccialetto, số nhiều i braccialetti.