TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

braccialetto

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/brat.t͡ʃaˈlet.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il braccialetto · số nhiều: i braccialetti

braccialetto nghĩa là vòng tay.

Nghĩa của braccialetto

Danh từ · giống đực

  1. Vòng tay.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ small bracelet, armlet; wristlet

Câu hỏi thường gặp

braccialetto nghĩa là gì?

braccialetto (danh từ) nghĩa là vòng tay.

braccialetto là giống đực hay giống cái?

braccialetto là danh từ giống đực: il braccialetto, số nhiều i braccialetti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.