bozza
danh từ giống cái
/ˈbɔt.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la bozza · số nhiều: le bozze
bozza nghĩa là nháp.
Nghĩa của bozza
Danh từ · giống cái
- Nháp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ bump; draft or proof (of a document); stopper, backstay
Câu hỏi thường gặp
bozza nghĩa là gì?
bozza (danh từ) nghĩa là nháp.
bozza là giống đực hay giống cái?
bozza là danh từ giống cái: la bozza, số nhiều le bozze.