TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

bozza

danh từ giống cái
/ˈbɔt.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la bozza · số nhiều: le bozze

bozza nghĩa là nháp.

Nghĩa của bozza

Danh từ · giống cái

  1. Nháp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ bump; draft or proof (of a document); stopper, backstay

Câu hỏi thường gặp

bozza nghĩa là gì?

bozza (danh từ) nghĩa là nháp.

bozza là giống đực hay giống cái?

bozza là danh từ giống cái: la bozza, số nhiều le bozze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.