TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

abbracciare

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ab.bratˈt͡ʃa.re/ giọng máy của trình duyệt

abbracciare nghĩa là ôm.

Nghĩa của abbracciare

Động từ

  1. Ôm.

Chia động từ abbracciare

Trợ động từ: averePhân từ quá khứ: abbracciatoDanh động từ: abbracciando

Hiện tại presente

  • io abbraccio
  • tu abbracci
  • lui/lei abbraccia
  • noi abbracciamo
  • voi abbracciate
  • loro abbracciano

Quá khứ gần passato prossimo

  • io ho abbracciato
  • tu hai abbracciato
  • lui/lei ha abbracciato
  • noi abbiamo abbracciato
  • voi avete abbracciato
  • loro hanno abbracciato

Quá khứ chưa hoàn thành imperfetto

  • io abbracciavo
  • tu abbracciavi
  • lui/lei abbracciava
  • noi abbracciavamo
  • voi abbracciavate
  • loro abbracciavano

Quá khứ xa passato remoto

  • io abbracciai
  • tu abbracciasti
  • lui/lei abbracciò
  • noi abbracciammo
  • voi abbracciaste
  • loro abbracciarono

Tương lai đơn futuro semplice

  • io abbraccerò
  • tu abbraccerai
  • lui/lei abbraccerà
  • noi abbracceremo
  • voi abbraccerete
  • loro abbracceranno

Điều kiện condizionale presente

  • io abbraccerei
  • tu abbracceresti
  • lui/lei abbraccerebbe
  • noi abbracceremmo
  • voi abbraccereste
  • loro abbraccerebbero

Giả định hiện tại congiuntivo presente

  • che io abbracci
  • che tu abbracci
  • che lui/lei abbracci
  • che noi abbracciamo
  • che voi abbracciate
  • che loro abbraccino

Giả định quá khứ congiuntivo imperfetto

  • che io abbracciassi
  • che tu abbracciassi
  • che lui/lei abbracciasse
  • che noi abbracciassimo
  • che voi abbracciaste
  • che loro abbracciassero

Mệnh lệnh imperativo

  • abbraccia! (tu)
  • abbracci! (lei)
  • abbracciamo! (noi)
  • abbracciate! (voi)
  • abbraccino! (loro)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ gần ghép từ trợ động từ chia ở hiện tại và phân từ quá khứ.

Họ từ của abbracciare

Câu ví dụ với abbracciare

  • Si stanno abbracciando e baciando. Họ đang ôm hôn nhau. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3352943
  • Loro si sono abbracciate. Họ đã ôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3847766
  • Il tuo profumo naturale mi avvolge come un caldo abbraccio. Mùi hương tự nhiên của bạn vây quanh tôi như một cái ôm ấm áp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13484284
  • Si sono abbracciate. Họ đã ôm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3847764
  • Mi abbracci. Ôm tôi đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4564825
  • Abbraccia Tom. Ôm Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569323
  • Abbracci Tom. Ôm Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569324
  • Abbracciate Tom. Ôm Tom. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4569325

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to embrace, to hug; to wrap; to surround; to span; to adopt, to follow (a faith, profession, cause, etc.)

Câu hỏi thường gặp

abbracciare nghĩa là gì?

abbracciare (động từ) nghĩa là ôm.

Chia động từ abbracciare ở thì hiện tại thế nào?

io abbraccio, tu abbracci, lui/lei abbraccia, noi abbracciamo, voi abbracciate, loro abbracciano. Phân từ quá khứ: abbracciato.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.