TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

arto

danh từ giống đực
/ˈar.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'arto · số nhiều: gli arti

arto nghĩa là chi, tay chân.

Nghĩa của arto

Danh từ · giống đực

  1. Chi, tay chân, chân, tay.

Câu ví dụ với arto

  • Io amo le arti marziali! Tôi yêu võ thuật! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532739
  • Amo le arti marziali! Tôi yêu võ thuật! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3532738

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ limb; narrow

Câu hỏi thường gặp

arto nghĩa là gì?

arto (danh từ) nghĩa là chi, tay chân.

arto là giống đực hay giống cái?

arto là danh từ giống đực: l'arto, số nhiều gli arti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.