ascella
đi với mạo từ: l'ascella · số nhiều: le ascelle
ascella nghĩa là nách.
Nghĩa của ascella
Danh từ · giống cái
- Nách.
Câu ví dụ với ascella
- Gli piace annusarmi le ascelle. Anh ấy thích ngửi nách của tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13919827
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ armpit, axilla; axil, axilla; body odour
Câu hỏi thường gặp
ascella nghĩa là gì?
ascella (danh từ) nghĩa là nách.
ascella là giống đực hay giống cái?
ascella là danh từ giống cái: l'ascella, số nhiều le ascelle.