TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

ascendente

danh từ giống đực
/aʃ.ʃenˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'ascendente · số nhiều: gli ascendenti

ascendente nghĩa là tổ tiên.

Nghĩa của ascendente

Danh từ · giống đực

  1. Tổ tiên.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascendente

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ ascending, upward
  • Danh từ ancestor; ascendancy

Câu hỏi thường gặp

ascendente nghĩa là gì?

ascendente (danh từ) nghĩa là tổ tiên.

ascendente là giống đực hay giống cái?

ascendente là danh từ giống đực: l'ascendente, số nhiều gli ascendenti.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.