ascendente
danh từ giống đực
/aʃ.ʃenˈdɛn.te/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'ascendente · số nhiều: gli ascendenti
ascendente nghĩa là tổ tiên.
Nghĩa của ascendente
Danh từ · giống đực
- Tổ tiên.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascendente
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ ascending, upward
- Danh từ ancestor; ascendancy
Câu hỏi thường gặp
ascendente nghĩa là gì?
ascendente (danh từ) nghĩa là tổ tiên.
ascendente là giống đực hay giống cái?
ascendente là danh từ giống đực: l'ascendente, số nhiều gli ascendenti.