antenato
/an.teˈna.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'antenato · số nhiều: gli antenati
antenato nghĩa là tổ tiên, tiền bối.
Nghĩa của antenato
Danh từ · giống đực
- Tổ tiên.
- Tiền bối.
Dạng từ của antenato
| Giống cái | antenata |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antenato
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ ancestor, forefather
Câu hỏi thường gặp
antenato nghĩa là gì?
antenato (danh từ) nghĩa là tổ tiên, tiền bối.
antenato là giống đực hay giống cái?
antenato là danh từ giống đực: l'antenato, số nhiều gli antenati.