TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antenato

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/an.teˈna.to/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'antenato · số nhiều: gli antenati

antenato nghĩa là tổ tiên, tiền bối.

Nghĩa của antenato

Danh từ · giống đực

  1. Tổ tiên.
  2. Tiền bối.

Dạng từ của antenato

Giống cáiantenata

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antenato

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ ancestor, forefather

Câu hỏi thường gặp

antenato nghĩa là gì?

antenato (danh từ) nghĩa là tổ tiên, tiền bối.

antenato là giống đực hay giống cái?

antenato là danh từ giống đực: l'antenato, số nhiều gli antenati.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.