TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antenna

danh từ giống cái
/anˈten.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'antenna · số nhiều: le antenne

antenna nghĩa là xúc giác, râu, ăng-ten, ăngten.

Nghĩa của antenna

Danh từ · giống cái

  1. Xúc giác, râu.
  2. Ăng-ten, ăngten, ăng ten, dây trời.

Cụm từ, thành ngữ với antenna

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ flagpole; yard; device to receive or transmit radio signals: aerial (UK), antenna (US); feeler organ on the head of an insect: antenna

Câu hỏi thường gặp

antenna nghĩa là gì?

antenna (danh từ) nghĩa là xúc giác, râu, ăng-ten, ăngten.

antenna là giống đực hay giống cái?

antenna là danh từ giống cái: l'antenna, số nhiều le antenne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.