antenna
danh từ giống cái
/anˈten.na/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'antenna · số nhiều: le antenne
antenna nghĩa là xúc giác, râu, ăng-ten, ăngten.
Nghĩa của antenna
Danh từ · giống cái
- Xúc giác, râu.
- Ăng-ten, ăngten, ăng ten, dây trời.
Cụm từ, thành ngữ với antenna
- antenna parabolica — Chảo vệ tinh, chảo.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ flagpole; yard; device to receive or transmit radio signals: aerial (UK), antenna (US); feeler organ on the head of an insect: antenna
Câu hỏi thường gặp
antenna nghĩa là gì?
antenna (danh từ) nghĩa là xúc giác, râu, ăng-ten, ăngten.
antenna là giống đực hay giống cái?
antenna là danh từ giống cái: l'antenna, số nhiều le antenne.