antenna parabolica
danh từ giống cái
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: l'antenna parabolica · số nhiều: le antenne paraboliche
antenna parabolica nghĩa là chảo vệ tinh, chảo.
Nghĩa của antenna parabolica
Danh từ · giống cái
- Chảo vệ tinh, chảo.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với antenna parabolica
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ satellite dish
Câu hỏi thường gặp
antenna parabolica nghĩa là gì?
antenna parabolica (danh từ) nghĩa là chảo vệ tinh, chảo.
antenna parabolica là giống đực hay giống cái?
antenna parabolica là danh từ giống cái: l'antenna parabolica, số nhiều le antenne paraboliche.