TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

antibiotico

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/an.ti.biˈɔ.ti.ko/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'antibiotico · số nhiều: gli antibiotici

antibiotico nghĩa là kháng sinh, trụ sinh.

Nghĩa của antibiotico

Danh từ · giống đực

  1. Kháng sinh, trụ sinh.

Dạng từ của antibiotico

Giống cáiantibiotica
Giống cái số nhiềuantibiotiche
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ antibiotic
  • Danh từ antibiotic

Câu hỏi thường gặp

antibiotico nghĩa là gì?

antibiotico (danh từ) nghĩa là kháng sinh, trụ sinh.

antibiotico là giống đực hay giống cái?

antibiotico là danh từ giống đực: l'antibiotico, số nhiều gli antibiotici.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.