TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anticipato

/an.ti.t͡ʃiˈpa.to/ giọng máy của trình duyệt

anticipato nghĩa là sớm, ban đầu.

Nghĩa của anticipato

Tính từ

  1. Sớm, ban đầu, đầu mùa.

Dạng từ của anticipato

Giống cái số ítanticipata
Giống đực số nhiềuanticipati
Giống cái số nhiềuanticipate
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ early; in advance

Câu hỏi thường gặp

anticipato nghĩa là gì?

anticipato (tính từ) nghĩa là sớm, ban đầu.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.