TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

anticipo

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/anˈti.t͡ʃi.po/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: l'anticipo · số nhiều: gli anticipi

anticipo nghĩa là sự sớm, tiền ứng trước, tiền đặt cọc.

Nghĩa của anticipo

Danh từ · giống đực

  1. Sự sớm (in anticipo — trước, sớm) (biên soạn)
  2. Tiền ứng trước, tiền đặt cọc. (biên soạn)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với anticipo

Đồng nghĩa

Họ từ của anticipo

Câu ví dụ với anticipo

  • Io sto pagando in anticipo. Tôi trả tiền trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4478067
  • Devi pagare in anticipo. Bạn cần thanh toán trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1565876
  • Deve pagare in anticipo. Bạn cần thanh toán trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1565877
  • Dovete pagare in anticipo. Bạn cần thanh toán trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1565878
  • Sto pagando in anticipo. Tôi trả tiền trước. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4478066

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ advance, prepayment, deposit, down payment (of a payment); early (adv.), time ahead (of time)

Câu hỏi thường gặp

anticipo nghĩa là gì?

anticipo (danh từ) nghĩa là sự sớm, tiền ứng trước, tiền đặt cọc.

anticipo là giống đực hay giống cái?

anticipo là danh từ giống đực: l'anticipo, số nhiều gli anticipi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.