deposito
/deˈpɔ.zi.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il deposito · số nhiều: i depositi
deposito nghĩa là tiền thế chấp, tiền đặt cọc, kho chứa, kho hàng.
Nghĩa của deposito
Danh từ · giống đực
- Tiền thế chấp, tiền đặt cọc.
- Kho chứa, kho hàng.
- Bến xe, bến tàu.
- Trầm tích.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với deposito
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ deposit, trust; depositing, banking, storage; store, depot, warehouse, storehouse, shed, stock; deposit, sediment, accumulation; deposition; registration
Câu hỏi thường gặp
deposito nghĩa là gì?
deposito (danh từ) nghĩa là tiền thế chấp, tiền đặt cọc, kho chứa, kho hàng.
deposito là giống đực hay giống cái?
deposito là danh từ giống đực: il deposito, số nhiều i depositi.