TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

magazzino

Cấp độ ≈B1 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ma.ɡadˈd͡zi.no/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il magazzino · số nhiều: i magazzini

magazzino nghĩa là kho hàng, kho, kho chứa.

Nghĩa của magazzino

Danh từ · giống đực

  1. Kho hàng, kho, nhà kho.
  2. Kho chứa.
  3. Cửa hàng, hiệu, tiệm.

Họ từ của magazzino

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ warehouse, store; stock (of goods); department store

Câu hỏi thường gặp

magazzino nghĩa là gì?

magazzino (danh từ) nghĩa là kho hàng, kho, kho chứa.

magazzino là giống đực hay giống cái?

magazzino là danh từ giống đực: il magazzino, số nhiều i magazzini.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.