TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maggio

Cấp độ ≈B2 danh từ giống đực Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ˈmad.d͡ʒo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il maggio

maggio nghĩa là tháng năm.

Nghĩa của maggio

Danh từ · giống đực

  1. Tháng năm.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maggio

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với maggio

  • Sono nata nel mese di maggio. Tôi sinh vào tháng Năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1086605

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ May (fifth month of the Gregorian calendar); bloom; prime (of life)
  • Tính từ greater, bigger
  • Phó từ more

Câu hỏi thường gặp

maggio nghĩa là gì?

maggio (danh từ) nghĩa là tháng năm.

maggio là giống đực hay giống cái?

maggio là danh từ giống đực: il maggio.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.