maggioranza
/mad.d͡ʒoˈran.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la maggioranza · số nhiều: le maggioranze
maggioranza nghĩa là đa số, phần đông.
Nghĩa của maggioranza
Danh từ · giống cái
- Đa số, phần đông, số đông.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với maggioranza
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ majority, most
Câu hỏi thường gặp
maggioranza nghĩa là gì?
maggioranza (danh từ) nghĩa là đa số, phần đông.
maggioranza là giống đực hay giống cái?
maggioranza là danh từ giống cái: la maggioranza, số nhiều le maggioranze.