TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maggiordomo

danh từ giống đực
/mad.d͡ʒorˈdɔ.mo/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il maggiordomo · số nhiều: i maggiordomi

maggiordomo nghĩa là quản gia.

Nghĩa của maggiordomo

Danh từ · giống đực

  1. Quản gia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ butler, majordomo

Câu hỏi thường gặp

maggiordomo nghĩa là gì?

maggiordomo (danh từ) nghĩa là quản gia.

maggiordomo là giống đực hay giống cái?

maggiordomo là danh từ giống đực: il maggiordomo, số nhiều i maggiordomi.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.