maggiordomo
danh từ giống đực
/mad.d͡ʒorˈdɔ.mo/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il maggiordomo · số nhiều: i maggiordomi
maggiordomo nghĩa là quản gia.
Nghĩa của maggiordomo
Danh từ · giống đực
- Quản gia.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ butler, majordomo
Câu hỏi thường gặp
maggiordomo nghĩa là gì?
maggiordomo (danh từ) nghĩa là quản gia.
maggiordomo là giống đực hay giống cái?
maggiordomo là danh từ giống đực: il maggiordomo, số nhiều i maggiordomi.