TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

maggiore

Cấp độ ≈A2 danh từ cả hai giống Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/madˈd͡ʒo.re/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il/la maggiore · số nhiều: i maggiori

maggiore nghĩa là thiếu tá, cả.

Nghĩa của maggiore

Danh từ · cả hai giống

  1. Thiếu tá.

Tính từ

  1. Cả.

Dạng từ của maggiore

So sánh hơnof grande

Cụm từ, thành ngữ với maggiore

Câu ví dụ với maggiore

  • Il numero di utenti su Facebook è maggiore dell'intera popolazione degli Stati Uniti. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.Tatoeba #1762720
  • Mio fratello maggiore sta guardando la TV. Anh trai tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1586211
  • La popolazione del Giappone è maggiore di quella del Canada. Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1718007

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Tính từ bigger, greater; biggest, greatest; longer, longest; larger, largest; most important; major; greater than; older, oldest
  • Danh từ oldest, elder; major; the Elder

Câu hỏi thường gặp

maggiore nghĩa là gì?

maggiore (danh từ, tính từ) nghĩa là thiếu tá, cả.

maggiore là giống đực hay giống cái?

maggiore là danh từ cả hai giống: il/la maggiore, số nhiều i maggiori.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.