maggiore
đi với mạo từ: il/la maggiore · số nhiều: i maggiori
maggiore nghĩa là thiếu tá, cả.
Nghĩa của maggiore
Danh từ · cả hai giống
- Thiếu tá.
Tính từ
- Cả.
Dạng từ của maggiore
| So sánh hơn | of grande |
Cụm từ, thành ngữ với maggiore
- Orsa maggiore — Đại hùng.
- forza maggiore — Bất khả kháng.
- sergente maggiore — Thượng sĩ.
Câu ví dụ với maggiore
- Il numero di utenti su Facebook è maggiore dell'intera popolazione degli Stati Uniti. Số lượng người dùng trên Facebook lớn hơn cả dân số của nước Mỹ.Tatoeba #1762720
- Mio fratello maggiore sta guardando la TV. Anh trai tôi đang xem ti vi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1586211
- La popolazione del Giappone è maggiore di quella del Canada. Dân số Nhật Bản nhiều hơn dân số Canada. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1718007
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ bigger, greater; biggest, greatest; longer, longest; larger, largest; most important; major; greater than; older, oldest
- Danh từ oldest, elder; major; the Elder
Câu hỏi thường gặp
maggiore nghĩa là gì?
maggiore (danh từ, tính từ) nghĩa là thiếu tá, cả.
maggiore là giống đực hay giống cái?
maggiore là danh từ cả hai giống: il/la maggiore, số nhiều i maggiori.