minoranza
/mi.noˈran.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la minoranza · số nhiều: le minoranze
minoranza nghĩa là thiểu số, số ít.
Nghĩa của minoranza
Danh từ · giống cái
- Thiểu số, số ít.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minoranza
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ minority
Câu hỏi thường gặp
minoranza nghĩa là gì?
minoranza (danh từ) nghĩa là thiểu số, số ít.
minoranza là giống đực hay giống cái?
minoranza là danh từ giống cái: la minoranza, số nhiều le minoranze.