TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

minoranza

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/mi.noˈran.t͡sa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la minoranza · số nhiều: le minoranze

minoranza nghĩa là thiểu số, số ít.

Nghĩa của minoranza

Danh từ · giống cái

  1. Thiểu số, số ít.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với minoranza

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ minority

Câu hỏi thường gặp

minoranza nghĩa là gì?

minoranza (danh từ) nghĩa là thiểu số, số ít.

minoranza là giống đực hay giống cái?

minoranza là danh từ giống cái: la minoranza, số nhiều le minoranze.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.