depressione
/de.presˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la depressione · số nhiều: le depressioni
depressione nghĩa là sự trầm cảm, áp thấp.
Nghĩa của depressione
Danh từ · giống cái
- Sự trầm cảm.
- Áp thấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ depression; dejection
Câu hỏi thường gặp
depressione nghĩa là gì?
depressione (danh từ) nghĩa là sự trầm cảm, áp thấp.
depressione là giống đực hay giống cái?
depressione là danh từ giống cái: la depressione, số nhiều le depressioni.