TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

depressione

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/de.presˈsjo.ne/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la depressione · số nhiều: le depressioni

depressione nghĩa là sự trầm cảm, áp thấp.

Nghĩa của depressione

Danh từ · giống cái

  1. Sự trầm cảm.
  2. Áp thấp.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ depression; dejection

Câu hỏi thường gặp

depressione nghĩa là gì?

depressione (danh từ) nghĩa là sự trầm cảm, áp thấp.

depressione là giống đực hay giống cái?

depressione là danh từ giống cái: la depressione, số nhiều le depressioni.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.