depresso
Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/deˈprɛs.so/ giọng máy của trình duyệt
depresso nghĩa là trầm cảm, buồn, chán.
Nghĩa của depresso
Tính từ
- Trầm cảm.
- Buồn, chán, chán nản, thất vọng.
Dạng từ của depresso
| Giống cái số ít | depressa |
| Giống đực số nhiều | depressi |
| Giống cái số nhiều | depresse |
Câu ví dụ với depresso
- Tom era depresso. Tom đã bị chán nản. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2018722
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ depressed
Câu hỏi thường gặp
depresso nghĩa là gì?
depresso (tính từ) nghĩa là trầm cảm, buồn, chán.