sedimento
danh từ giống đực
/se.diˈmen.to/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il sedimento · số nhiều: i sedimenti
sedimento nghĩa là trầm tích, cặn.
Nghĩa của sedimento
Danh từ · giống đực
- Trầm tích.
- Cặn.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ sediment
Câu hỏi thường gặp
sedimento nghĩa là gì?
sedimento (danh từ) nghĩa là trầm tích, cặn.
sedimento là giống đực hay giống cái?
sedimento là danh từ giống đực: il sedimento, số nhiều i sedimenti.