sedile
đi với mạo từ: il sedile · số nhiều: i sedili
sedile nghĩa là ghế.
Nghĩa của sedile
Danh từ · giống đực
- Ghế.
Câu ví dụ với sedile
- "È possibile contrarre l'AIDS dai sedili del water?" "No, non lo è." "Liệu có thể mắc AIDS từ bồn cầu không?" "Không thể." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12399485
- "È possibile prendere l'AIDS dai sedili del water?" "No, non lo è." "Liệu có thể mắc AIDS từ bồn cầu không?" "Không thể." (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12399486
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ seat (in a vehicle); bench
Câu hỏi thường gặp
sedile nghĩa là gì?
sedile (danh từ) nghĩa là ghế.
sedile là giống đực hay giống cái?
sedile là danh từ giống đực: il sedile, số nhiều i sedili.