seduta
đi với mạo từ: la seduta · số nhiều: le sedute
seduta nghĩa là phiên họp, buổi, chỗ ngồi.
Nghĩa của seduta
Danh từ · giống cái
- Phiên họp, buổi (seduta di terapia — buổi trị liệu) (biên soạn)
- Chỗ ngồi. (biên soạn)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seduta
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với seduta
- Io sono seduta nella stazione dei treni. Tôi đang ngồi trong nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121826
- Io sono seduta nella stazione ferroviaria. Tôi đang ngồi trong nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121821
- Sono seduta nella stazione dei treni. Tôi đang ngồi trong nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121828
- Sono seduta nella stazione ferroviaria. Tôi đang ngồi trong nhà ga. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2121817
- Mary non riconosceva la persona seduta accanto a lei. Mary không nhận ra người ngồi cạnh mình là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823007
- Mary non riconobbe la persona seduta accanto a lei. Mary không nhận ra người ngồi cạnh mình là ai. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13823011
- Chi è la bella ragazza seduta di fianco a Jack? Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3650323
- Chi è la ragazza carina seduta di fianco a Jack? Cô gái xinh đẹp ngồi cạnh Jack là ai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3650324
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ session, meeting, sitting; seat (of a chair etc.); chair
Câu hỏi thường gặp
seduta nghĩa là gì?
seduta (danh từ) nghĩa là phiên họp, buổi, chỗ ngồi.
seduta là giống đực hay giống cái?
seduta là danh từ giống cái: la seduta, số nhiều le sedute.