TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sedia

Cấp độ ≈A2 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈsɛ.dja/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sedia · số nhiều: le sedie

sedia nghĩa là ghế.

Nghĩa của sedia

Danh từ · giống cái

  1. Ghế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sedia

Đồng nghĩa

Cụm từ, thành ngữ với sedia

Câu ví dụ với sedia

  • Il gatto è sulla sedia o sotto la sedia? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1706683
  • Lui è sotto la sedia. Nó ở dưới cái ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3001067
  • Il gatto è sopra la sedia o sotto la sedia? Còn mèo ở trên ghế hay dưới ghế? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #399834
  • È sotto la sedia. Nó ở dưới cái ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2714827
  • Io amo questa sedia. Tôi thích chiếc ghế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7415601
  • Amo questa sedia. Tôi thích chiếc ghế này. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7415600
  • Ci sono sei tavoli e otto sedie. Có sáu cái bàn và tám chiếc ghế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13895714
  • Porta un altro paio di sedie. Mang thêm hai cái ghế nữa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13330473

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chair

Câu hỏi thường gặp

sedia nghĩa là gì?

sedia (danh từ) nghĩa là ghế.

sedia là giống đực hay giống cái?

sedia là danh từ giống cái: la sedia, số nhiều le sedie.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.