seggiola
danh từ giống cái
/ˈsɛd.d͡ʒo.la/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la seggiola · số nhiều: le seggiole
seggiola nghĩa là ghế.
Nghĩa của seggiola
Danh từ · giống cái
- Ghế.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seggiola
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ chair
Câu hỏi thường gặp
seggiola nghĩa là gì?
seggiola (danh từ) nghĩa là ghế.
seggiola là giống đực hay giống cái?
seggiola là danh từ giống cái: la seggiola, số nhiều le seggiole.