TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

seggiola

danh từ giống cái
/ˈsɛd.d͡ʒo.la/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la seggiola · số nhiều: le seggiole

seggiola nghĩa là ghế.

Nghĩa của seggiola

Danh từ · giống cái

  1. Ghế.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với seggiola

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ chair

Câu hỏi thường gặp

seggiola nghĩa là gì?

seggiola (danh từ) nghĩa là ghế.

seggiola là giống đực hay giống cái?

seggiola là danh từ giống cái: la seggiola, số nhiều le seggiole.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.