TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

segnale

Cấp độ ≈A2 danh từ giống đực Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/seɲˈɲa.le/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il segnale · số nhiều: i segnali

segnale nghĩa là tín hiệu.

Nghĩa của segnale

Danh từ · giống đực

  1. Tín hiệu.

Cụm từ, thành ngữ với segnale

Câu ví dụ với segnale

  • Ci ha dato il segnale per iniziare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945357
  • Lui ci diede il segnale per iniziare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945360
  • Ci ha dato il segnale per cominciare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945362
  • Lui ci diede il segnale per cominciare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945366
  • Lui ci ha dato il segnale per iniziare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945358
  • Ci diede il segnale per iniziare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945359
  • Lui ci ha dato il segnale per cominciare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945363
  • Ci diede il segnale per cominciare. Anh ta đã bật đèn xanh cho chúng tôi bắt đầu. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2945365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ signal, sign

Câu hỏi thường gặp

segnale nghĩa là gì?

segnale (danh từ) nghĩa là tín hiệu.

segnale là giống đực hay giống cái?

segnale là danh từ giống đực: il segnale, số nhiều i segnali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.