segnale stradale
danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: il segnale stradale · số nhiều: i segnali stradali
segnale stradale nghĩa là biển báo giao thông, biến báo giao thông.
Nghĩa của segnale stradale
Danh từ · giống đực
- Biển báo giao thông.
- Biến báo giao thông.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với segnale stradale
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ traffic sign, road sign
Câu hỏi thường gặp
segnale stradale nghĩa là gì?
segnale stradale (danh từ) nghĩa là biển báo giao thông, biến báo giao thông.
segnale stradale là giống đực hay giống cái?
segnale stradale là danh từ giống đực: il segnale stradale, số nhiều i segnali stradali.