TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

segnale stradale

danh từ giống đực
giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: il segnale stradale · số nhiều: i segnali stradali

segnale stradale nghĩa là biển báo giao thông, biến báo giao thông.

Nghĩa của segnale stradale

Danh từ · giống đực

  1. Biển báo giao thông.
  2. Biến báo giao thông.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với segnale stradale

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ traffic sign, road sign

Câu hỏi thường gặp

segnale stradale nghĩa là gì?

segnale stradale (danh từ) nghĩa là biển báo giao thông, biến báo giao thông.

segnale stradale là giống đực hay giống cái?

segnale stradale là danh từ giống đực: il segnale stradale, số nhiều i segnali stradali.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.