sega
/ˈse.ɡa/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la sega · số nhiều: le seghe
sega nghĩa là cưa, cái cưa.
Nghĩa của sega
Danh từ · giống cái
- Cưa, cái cưa.
Họ từ của sega
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ saw; wank, hand job; (worth) shit
Câu hỏi thường gặp
sega nghĩa là gì?
sega (danh từ) nghĩa là cưa, cái cưa.
sega là giống đực hay giống cái?
sega là danh từ giống cái: la sega, số nhiều le seghe.