TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

sega

Cấp độ ≈B1 danh từ giống cái Trong 3.000 từ thông dụng nhất
/ˈse.ɡa/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la sega · số nhiều: le seghe

sega nghĩa là cưa, cái cưa.

Nghĩa của sega

Danh từ · giống cái

  1. Cưa, cái cưa.

Họ từ của sega

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ saw; wank, hand job; (worth) shit

Câu hỏi thường gặp

sega nghĩa là gì?

sega (danh từ) nghĩa là cưa, cái cưa.

sega là giống đực hay giống cái?

sega là danh từ giống cái: la sega, số nhiều le seghe.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.