caparra
danh từ giống cái
/kaˈpar.ra/ giọng máy của trình duyệt
đi với mạo từ: la caparra · số nhiều: le caparre
caparra nghĩa là tiền thế chấp, tiền đặt cọc.
Nghĩa của caparra
Danh từ · giống cái
- Tiền thế chấp, tiền đặt cọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ down payment, deposit, earnest money
Câu hỏi thường gặp
caparra nghĩa là gì?
caparra (danh từ) nghĩa là tiền thế chấp, tiền đặt cọc.
caparra là giống đực hay giống cái?
caparra là danh từ giống cái: la caparra, số nhiều le caparre.