TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

caparra

danh từ giống cái
/kaˈpar.ra/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la caparra · số nhiều: le caparre

caparra nghĩa là tiền thế chấp, tiền đặt cọc.

Nghĩa của caparra

Danh từ · giống cái

  1. Tiền thế chấp, tiền đặt cọc.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ down payment, deposit, earnest money

Câu hỏi thường gặp

caparra nghĩa là gì?

caparra (danh từ) nghĩa là tiền thế chấp, tiền đặt cọc.

caparra là giống đực hay giống cái?

caparra là danh từ giống cái: la caparra, số nhiều le caparre.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.