TuDien.NgonNguY.comTừ điển Ý – Việt · Việt – Ý

capanna

Cấp độ ≈B2 danh từ giống cái Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/kaˈpan.na/ giọng máy của trình duyệt

đi với mạo từ: la capanna · số nhiều: le capanne

capanna nghĩa là chòi.

Nghĩa của capanna

Danh từ · giống cái

  1. Chòi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với capanna

Đồng nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Danh từ hut

Câu hỏi thường gặp

capanna nghĩa là gì?

capanna (danh từ) nghĩa là chòi.

capanna là giống đực hay giống cái?

capanna là danh từ giống cái: la capanna, số nhiều le capanne.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.